Menu

Cập nhật yêu cầu xét duyệt visa định cư Úc diện tay nghề 190/491 bang Tasmania (Hobart)

Tasmania (Hobart) tiếp tục thông báo cập nhật một số thay đổi trong điều kiện xét duyệt, cấp “pass” cho đương đơn nộp xin visa 190/491 và tình hình xét cấp bảo lãnh bang tính đến ngày 03/10/2022. 

1. Visa 190 – Tasmanian Skilled Employment Pathway: tiêu chuẩn được gắn thẻ vàng (Gold Pass): 6 tháng kinh nghiệm làm việc ở các ngành nghề thuộc “Gold List”, thay vì 3 tháng như trước đây.
Occupation Group Related Occupations / Roles
1331 Construction Managers 133111 Construction Project Manager
133112 Project Builder
1332 Engineering Managers 133211 Engineering Manager
2321 Architects and Landscape Architects 232111 Architect
232112 Landscape architect
2322 Surveyors and Spatial Scientists 232212 Surveyor
232213 Cartographer
232214 Other Spatial Scientist
2326 Urban and Regional Planners 232611 Urban and Regional Planner
2331 Chemical and Materials Engineers 233111 Chemical Engineer
233112 Materials Engineer
2332 Civil Engineering Professionals 233211 Civil Engineer
233212 Geotechnical Engineer
233213 Quantity Surveyor
233214 Structural Engineer
233215 Transport Engineer
2333 Electrical Engineers 233311 Electrical Engineer
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers 233511 Industrial Engineer
233512 Mechanical Engineer
233513 Production or Plant Engineer
2336 Mining Engineers 233611 Mining Engineer (excluding Petroleum)
233612 Petroleum Engineer
2341 Agricultural and Forestry Scientists 234111 Agricultural Consultant
234113 Forester / Forest Scientist
2344 Geologists, Geophysicists and Hydrogeologists 234411 Geologist
234412 Geophysicist
234413 Hydrogeologist
2346 Medical Scientists 234611 Medical Laboratory Scientist
2347 Veterinarians 234711 Veterinarian
2349 Other Natural and Physical Science Professionals 234911 Conservator
234912 Metallurgist
234913 Meteorologist
234914 Physicist
234915 Exercise Physiologist
234999 Natural and Physical Science Professionals nec
2511 Nutrition Professionals 251111 Dietitian
251112 Nutritionist
2512 Medical Imaging Professionals 251211 Medical Diagnostic Radiographer
251212 Medical Radiation Therapist
251213 Nuclear Medicine Technologist
251214 Sonographer
2513 Occupational and Environmental Health Professionals 251311 Environmental Health Officer
251312 Occupational Health and Safety Adviser
2514 Optometrists and Orthoptists 251411 Optometrist
251412 Orthoptist
2515 Pharmacists 251511 Hospital Pharmacist
251512 Industrial Pharmacist
251513 Retail Pharmacist
2519 Other Health Diagnostic and Promotion Professionals 251911 Health Promotion Officer
251912 Orthotist or Prosthetist
251999 Health Diagnostic and Promotion Professionals nec
2521 Chiropractors and Osteopaths 252111 Chiropractor
252112 Osteopath
2523 Dental Practitioners 252311 Dental Specialist
252312 Dentist
2524 Occupational Therapists 252411 Occupational Therapist
2525 Physiotherapists 252511 Physiotherapist
2526 Podiatrists 252611 Podiatrist
2527 Audiologists and Speech Pathologists \ Therapists 252711 Audiologist
252712 Speech Pathologist / Speech Language Therapist
2531 General Practitioners and Resident Medical Officers 253111 General Practitioner
253112 Resident Medical Officer
2532 Anaesthetists 253211 Anaesthetist
2533 Specialist Physicians 253311 Specialist Physician (General Medicine)
253312 Cardiologist
253313 Clinical Haematologist
253314 Medical Oncologist
253315 Endocrinologist
253316 Gastroenterologist
253317 Intensive Care Specialist
253318 Neurologist
253321 Paediatrician
253322 Renal Medicine Specialist
253323 Rheumatologist
253324 Thoracic Medicine Specialist
253399 Specialist Physicians nec
2534 Psychiatrists 253411 Psychiatrist
2535 Surgeons 253511 Surgeon (General)
253512 Cardiothoracic Surgeon
253513 Neurosurgeon
253514 Orthopaedic Surgeon
253515 Otorhinolaryngologist
253516 Paediatric Surgeon
253517 Plastic and Reconstructive Surgeon
253518 Urologist
253521 Vascular Surgeon
2539 Other Medical Practitioners 253911 Dermatologist
253912 Emergency Medicine Specialist
253913 Obstetrician and Gynaecologist
253914 Ophthalmologist
253915 Pathologist
253917 Diagnostic and Interventional Radiologist
253918 Radiation Oncologist
253999 Medical Practitioners nec
253512 Cardiothoracic Surgeon
2541 Midwives 254111 Midwife
2542 Nurse Educators and Researchers 254211 Nurse Educator
254212 Nurse Researcher
2543 Nurse Managers 254311 Nurse Manager
2544 Registered Nurses 254411 Nurse Practitioner
254412 Registered Nurse (Aged Care)
254413 Registered Nurse (Child and Family Health)
254414 Registered Nurse (Community Health)
254415 Registered Nurse (Critical Care and Emergency)
254416 Registered Nurse (Developmental Disability)
254417 Registered Nurse (Disability and Rehabilitation)
254418 Registered Nurse (Medical)
254421 Registered Nurse (Medical Practice)
254422 Registered Nurse (Mental Health)
254423 Registered Nurse (Perioperative)
254424 Registered Nurse (Surgical)
254425 Registered Nurse (Paediatrics)
254499 Registered Nurses nec
2723 Psychologists 272311 Clinical Psychologist
272312 Educational Psychologist
272313 Organisational Psychologist
272314 Psychotherapist
272399 Psychologists nec
2725 Social Workers 272511 Social Worker
3111 Agricultural Technicians 311112 Agricultural and Agritech Technician
3112 Medical Technicians 311211 Anaesthetic Technician
311212 – Cardiac Technician
311213 – Medical Laboratory Technician
311214 – Operating Theatre Technician
311215 – Pharmacy Technician
311216 – Pathology Collector
311299 – Medical Technicians (nec)
3121 Architectural, Building and Surveying Technicians 312111 Architectural Draftsperson
312113 Building Inspector
312114 Construction Estimator
312116 Surveying or Spatial Science Technician
312199 Architectural, Building and Surveying Technicians nec
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians 312211 Civil Engineering Draftsperson
312212 Civil Engineering Technician
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians 312311 Electrical Engineering Draftsperson
312312 Electrical Engineering Technician
3125 Mechanical Engineering Draftspersons and Technicians 312511 Mechanical Engineering Draftsperson
312512 Mechanical Engineering Technician
2. Visa 190/491 – Tasmanian Skilled Graduate Pathway – Job Offer. Tiêu chuẩn được gắn thẻ xanh (Green Pass):
  • Thư mời làm việc toàn thời gian, được mời trước khi tốt nghiệp.
  • Ngành nghề làm việc cần liên quan đến ngành nghề chỉ định trong Skills Assessment hoặc liên quan đến chuyên ngành đã học tại Tasmania.
  • Làm việc tại 1 doanh nghiệp vừa và lớn (đã hoạt động tại Tasmania từ 5 năm trở lên).

Ghi chú: cần thoả mãn tất cả yêu cầu trên để được gắn thẻ xanh. Bang vẫn có thể xét duyệt linh động cho các ứng viên nộp ROI trước ngày 05/10/2022.

3. Đợt mời hồ sơ tiếp theo dự kiến diễn ra vào cuối tháng 10/2022, đợt mời này dự kiến sẽ bao gồm cả những hồ sơ đạt điều kiện tối thiểu, ngay cả khi hồ sơ chưa được gắn thẻ Gold/Green.

4. Tình hình xét cấp bảo lãnh bang TAS tính đến 03/10/2022
  • Visa 190: đã sử dụng 330/2000 suất, còn 347 hồ sơ đang chờ duyệt.
  • Visa 491: đã sử dụng 293/1350 suất, còn 155 hồ sơ đang chờ duyệt.

Liên hệ Doslink ngay để được tư vấn và triển khai hồ sơ định cư tay nghề ở bang Tasmania.

Công ty tư vấn định cu Doslink
Bạn đang thắc mắc và muốn cập nhật về các điều kiện mới nhất của visa đầu tư Úc 188A, B, C cụ thể tại từng tiểu bang trong năm 2023?
Hãy đăng kí tư vấn trực tuyến 1-1 với Tư Vấn Di Trú của Doslink.
[ninja_form id=5]
Với kinh nghiệm hơn 6 năm trong lĩnh vực di trú đầu tư Úc, có văn phòng trực tiếp tại Melbourne, Victoria và các cộng sự tại các tiểu khác của Úc, Doslink tự hào và tự tin là là đơn vị có đầy đủ chuyên môn, kinh nghiệm để cung cấp dịch vụ theo dõi, chuẩn bị hồ sơ, tư vấn thường xuyên, thực hiện nộp hồ sơ xin lên thường trú 888A thành công.
[ninja_form id=6]
Phản hồi của Khách hàng

Khách hàng nói gì?

C. Nguyễn
C. NguyễnVisa 482 – Architect
Read More
“Tụi anh nghĩ kết quả ngoài sức tưởng tượng vậy là hoàn toàn nhờ Doslink mình làm việc quá chuyên nghiệp, chu đáo và chính xác.
Tụi anh muốn đặc biệt cảm ơn Thùy và Phụng đã đồng hành cùng tụi anh suốt mấy tháng rồi. Thực sự nhiều lúc căng thẳng, mơ hồ, nhưng sau vài tin nhắn tư vấn từ tụi em, tụi anh tự dưng yên tâm hơn hẳn để quá trình của mình luôn được suôn sẽ.
Thực sự cảm kích 2 em đã có nhiều lúc anh email, text lúc đêm muộn hay cuối tuần vẫn nhiệt tình trả lời.”
N... Vũ
N… Vũ
Visa 489 – English Teacher
Read More
“Tôi đánh giá cao sự nhiệt tình, cống hiến của Luật sư khi hướng dẫn tôi lộ trình và cách thức chuẩn bị hồ sơ tốt nhất để tôi có thể tiếp cận với loại visa 489, cũng như sự chuyên nghiệp của Doslink khi bình tĩnh đối phó với khó khăn và tạo điều kiện để tôi phát huy hết khả năng thực sự của mình trong hồ sơ.”
Ms. T. Trần
Ms. T. Trần
Visa 491 – Recruitment Consultant
Read More
“Cảm ơn team Dosklink nhiều, mọi việc đến ngoài sức tưởng tượng. Chị may mắn gặp được team ủng hộ và củng cố tinh thần rất nhiều, điều này là quan trọng nhất đóng góp vào sự thành công trong hồ sơ của gia đình chị. Team quá PRO, cảm ơn team rất nhiều.”
Mr. Đỗ
Mr. Đỗ
Visa 489 – Graphic Designer
Read More
“Kết quả visa 489 vừa đạt được là kết quả tuyệt vời với vợ chồng mình, vợ chồng mình rất vui mừng và xin cảm ơn mọi người ở Doslink. Thái độ tận tình, thân thiện của tất cả mọi người ở Doslink làm mình cảm thấy thực sự thoải mái và tin tưởng. Mình đã không ngần ngại giới thiệu Doslink với bạn bè và người thân.

Doslink sẽ là một lựa chọn chắc chắn không hối tiếc.”
Ms. P... Nguyễn
Ms. P… Nguyễn
Visa 489 – Marketing Specialist
Read More
“Lúc nhờ anh [Hayden Đỗ] làm cho hồ sơ skilled visa, mình nhắn ãnh như sau: anh cứ thong thả làm, vì thời điểm hiện tại em chưa muốn đi gấp …

Tháng 09/2017 nộp hồ sơ, tháng 09/2018 đã có visa, tháng 12/2018 phải bay đi activate visa. Fast and Furious …toàn tập”
Skills Assessment Electrical Engineering Technician

Electrical Engineering Technician – Kết quả Skills Assessment (Thẩm định tay nghề Úc) | Mr Q.Trần

Doslink chúc mừng khách hàng Q.Trần thành công đạt Skils Assessment (Thẩm định tay nghề cho hồ sơ định cư Úc) ngành Electrical Engineering Technician (Kỹ thuật viên điện lực). Doslink Migration & Investment Thẩm định tay nghề Electrical Engineering Technician(ANZSCO Code: 312312) Cơ quan thẩm định TRA (Trades Recognition

Tìm hiểu

Chương trình làm việc và định cư Canada

Bạn vui lòng điền và gửi form thông tin dưới đây để tham gia chương trình.