Định cư tay nghề Úc – Visa 190 tại Canberra: Cơ hội mới rộng mở từ 29/11/2018

Đối với visa 190 – visa định cư tay nghề, tiểu bang ACT (Australian Capital Territory) có thành phố thủ phủ là Canberra đã chính thức công bố những điều kiện bảo lãnh tiểu bang hoàn toàn mới áp dụng từ ngày 29/11/2018, thông tin mà trước đó 2 tuần Tư vấn di trú của Doslink – Mr. Hayden Đỗ đã được cập nhật cùng Sở di trú của tiểu bang này.

Cập nhật mới nhất từ Canberra:

- Vòng 20/12/2018: số điểm xét duyệt từ 80 - 130 điểm, 93 hồ sơ được mời.
- Thời gian xin bảo lãnh 190 trung bình 2 tháng (thay đổi tuỳ số lượng hồ sơ). Hiện tại đang xét duyệt những hồ sơ nộp vào từ 13/12/2018.
- Vòng tiếp theo: 15/01/2019.

Thay đổi lớn trong điều kiện bảo lãnh bang ACT với visa 190:

Thay đổi lớn trong điều kiện bảo lãnh của bang ACT với loại visa định cư tay nghề 190 là bang,  có riêng hệ thống chấm điểm các hồ sơ xin bảo lãnh định cư tay nghề diện visa 190 và các hồ sơ điểm cao hơn sẽ có cơ hội lớn hơn để nhận được bảo lãnh visa 190 của bang. Cơ hội định cư tay nghề Úc loại visa 190 ở bang ACT cũng được đánh giá là rộng mở đối với các đương đơn đang sinh sống ngoài Úc kể từ ngày 29/11, trước đó cơ hội với các đương đơn này xem như bằng không.

Theo đó những điều kiện xin bảo lãnh bang visa tay nghề 190 tại ACT có những điểm cần lưu ý như sau:

  • Nhóm ngành nghề trong danh sách định cư tay nghề Úc thuộc cấp Quản lý (Manager) hoặc Chuyên gia (Professional) bắt buộc phải có anh ngữ tương đương IELTS 7.0 (từng kỹ năng).
  • Nếu ngành nghề không thuộc danh sách ngành nghề định cư được đanh dấu “open” của bang (tham khảo list "Open" và "Closed" bên dưới), bắt buộc phải có Job offer tại ACT.
  • Đương đơn định cư tay nghề 190 phải cam kết sinh sống và làm việc tại Canberra ít nhất 2 năm sau khi có thường trú nhân Úc.
  • Đương đơn đảm bảo đủ tài chính cần thiết để sinh sống trong quá trình định cư và tìm việc tại bang.
  • Đương đơn đang sinh sống ở Canberra có bảng điểm riêng.
  • Đương đơn sinh sống ngoài Úc được áp dụng bảng tính điểm riêng, điểm số được tính dựa trên các tiêu chí sau:
  • Thời gian đã sinh sống hoặc đã đến thăm Canberra.
  • Ngành nghề “open” trong danh sách ngành nghề định cư của bang ACT.
  • Cấp bậc anh ngữ đương đơn và người phụ thuộc.
  • Có job offer tại ACT hay không.
  • Số năm kinh nghiệm làm việc.
  • Kinh nghiệm và ngành nghề của người phụ thuộc.
  • Cấp bậc học vấn của đương đơn.
  • Có bằng cấp do trường tại ACT cấp hay không.
  • Có người thân ở ACT hay không.
  • Có tài sản hoặc đầu tư kinh doanh tại ACT hay không.

Tư vấn di trú của Doslink gửi đến các bạn đọc những cập nhật nhanh, trọng yếu như trên, nếu các bạn cần tìm hiểu kỹ và chính xác với trường hợp của mình, bạn có thể đặt lịch yêu cầu tư vấn trên trang.

Danh sách ngành nghề định cư ưu tiên của ACT cập nhật 29/11/2018 như sau, các bạn hãy tìm kiếm ngành nghề của mình xem thuộc danh sách “Open” hay “Closed” nhé! (Lưu ý: danh sách định cư tay nghề các bang thay đổi rất thường xuyên)

ANZSCO“OPEN” Occupation
131112Sales & Marketing Manager
131113Advertising Manager
133111Construction Project Manager
225311Public Relations Professional
232111Architect
232112Landscape Architect
232411Graphic Designer
232412Illustrator
232414Web Designer
232511Interior Designer
233211Civil Engineer
233212Geotechnical Engineer
233213Quantity Surveyor
233214Structural Engineer
233911Aeronautical Engineer
233911Agricultural Engineer
233913Biomedical Engineer
233914Engineering Technologist
233915Environmental Engineer
233916Naval Architect
241111Early Childhood (Pre-Primary School) Teacher
241213Primary School Teacher
249311Teacher of English to speakers of other languages
251211Medical Diagnostic Radiographer
251212Medical Radiation Therapist
251213Nuclear Medicine Technologist
251214Sonographer
252411Occupational Therapist
252511Physiotherapist
252711Audiologist
252712Speech Pathologist
253111General Practitioner
253112Resident Medical Officer
253211Anaesthetist
254111Midwife
254311Nurse Manager
254411Nurse Practitioner
254412Registered Nurse (Aged Care)
254413Registered Nurse (Child & Family Health)
254414Registered Nurse (Community Health)
254415Registered Nurse (Critical Care & Emergency)
254416Registered Nurse (Developmental Disability)
254417Registered Nurse (Disability & Rehabilitation)
254418Registered Nurse (Medical)
254421Registered Nurse (Medical Practice)
254422Registered Nurse (Mental Health)
254423Registered Nurse (Perioperative)
254424Registered Nurse (Surgical)
254425Registered Nurse (Paediatrics)
254499Registered Nurses (nec)
261212Web Developer
271311Solicitor
272311Clinical Psychologist
272312Educational Psychologist
272313Organisational Psychologist
272314Psychotherapist
272399Psychologists (nec)
272511Social Worker
272612Recreation Officer
272613Welfare Worker
321211Motor Mechanic (General)
321212Diesel Motor Mechanic
321213Motorcycle Mechanic
321214Small Engine Mechanic
322311Metal Fabricator
322313Welder (First Class)
324111Panel beater
331111Bricklayer
331112Stonemason
332211Painting Trades Workers
333211Fibrous Plasterer
333212Solid Plasterer
334111Plumber (General)*
334112Aircon. & Mechanical Services Plumber *
334113Drainer *
334114Gasfitter *
334115Roof Plumber *
341111Electrician (General) *
341112Electrician (Special Class) *
341113Lift Mechanic *
342111Air-conditioning & Refrigeration Mechanic *
351311Chef
391111Hairdresser
394111Cabinetmaker
411411Enrolled Nurse
 *  Registration or licencing is required 
ANZSCO“CLOSED” Occupation
121111Aquaculture Farmer
121211Cotton Grower
121212Flower Grower
121213Fruit or Nut Grower
121214Grain, Oilseed or Pasture Grower
121215Grape Grower
121216Mixed Crop Farmer
121217Sugar Cane Grower
121221Vegetable Grower
121299Crop Farmers nec
121311Apiarist
121312Beef Cattle Farmer
121313Dairy Cattle Farmer
121317Mixed Livestock Farmer
121318Pig Farmer
121321Poultry Farmer
121322Sheep Farmer
121399Livestock Farmers nec
121411Mixed Crop and Livestock Farmer
132111Corporate Services Manager
132211Finance Manager
132311Human Resource Manager
132511Research and development man ager
133211Engineering Manager
133411Manufacturer
133511Production Manager (Forestry)
133512Production Manager (Manufacturing)
133513Production Manager (Mining)
133611Supply and Distribution Manager
134111Child Care Centre Manager
134212Nursing Clinical Director
134213Primary Health Organisation Manager
134214Welfare Centre Manager
134299Health & Welfare Services Managers (nec)
134311School Principal
134499Education Managers (nec)
135112ICT Project Manager
135199ICT Managers (nec)
139911Arts Administrator or Manager
139913Laboratory Manager
139914Quality Assurance Manager
139999Specialist Managers nec
141111Cafe or Restaurant Manager
141311Hotel or Motel Manager
141999Accom. and Hospitality Managers nec
149212Customer Service Manager
149311Conference & Event Organiser
149413Transport Company Manager
149913Facilities Manager
211112Dancer or Choreographer
211212Music Director
211299Music Professionals (nec)
211311Photographer
211499Visual Arts & Crafts Professionals (nec)
212111Artistic Director
212212Book or Script Editor
212312Director (Film, Television, Radio or Stage)
212314Film & Video Editor
212315Program Director (Television or Radio)
212316Stage Manager
212317Technical Director
212318Video Producer
212411Copywriter
212412Newspaper or Periodical Editor
212413Print Journalist
212415Technical Writer
212416Television Journalist
212499Journalist & other writers (nec)
221111Accountant (General)
221112Management Accountant
221113Taxation Accountant
221211Company Secretary
221213External Auditor
221214Internal Auditor
222111Commodities Trader
222112Finance Broker
222113Insurance Broker
222199Financial Brokers (nec)
222211Financial Market Dealer
222213Stockbroking Dealer
222299Financial Dealers (nec)
222311Financial Investment Adviser
222312Financial Investment Manager
223112Recruitment Consultant
223211ICT Trainer
224111Actuary
224112Mathematician
224212Gallery or Museum Curator
224213Health Information Manager
224214Records Manager
224511Land Economist
224512Valuer
224611Librarian
224711Management Consultant
224712Organisation & Methods Analyst
224914Patents Examiner
224999Information and Org. Professionals (nec)
225111Advertising Specialist
225113Marketing Specialist
225211ICT Account Manager
225212ICT Business Development Manager
225213ICT Sales Representative
225499Technical Sales Representatives (nec) 
232212Surveyor
232213Cartographer
232214Other Spatial Scientist
232311Fashion Designer
232312Industrial Designer
232313Jewellery Designer
232611Urban & Regional Planner
233111Chemical Engineer
233112Materials Engineer
233215Transport Engineer
233311Electrical Engineer
233411Electronics Engineer
233511Industrial Engineer
233512Mechanical Engineer
233513Production or plant engineer
234111Agricultural Consultant
234112Agricultural Scientist
234113Forester
234411Geologist
234611Medical Laboratory Scientist
234711Veterinarian
234911Physicist (medical physicist only)
241311Middle School Teacher 
241411Secondary School Teacher
241511Special Needs Teacher
241512Teacher of the Hearing Impaired
241513Teacher of the Sight Impaired
241599Special Education Teachers (nec)
249111Education Adviser
249211Art Teacher (Private Tuition)
249212Dance Teacher (Private Tuition)
249214Music Teacher (Private Tuition)
249299Private Tutors & Teachers (nec)
251111Dietitian
251112Nutritionist
251312Occupational Health and Safety Adviser
251411Optometrist
251412Orthopist
251511Hospital Pharmacist
251512Industrial Pharmacist
251513Retail Pharmacist
251911Health Promotion Officer
251912Orthotist or Prosthetist
251999Health Diagnostic & Promotion Prof. 
252111Chiropractor
252112Osteopath
252211Acupuncturist
252213Naturopath
252214Traditional Chinese Medicine Practitioner
252299Complementary Health Therapists (nec)
252311Dental Specialist
252312Dentist
252611Podiatrist
253311Specialist Physician (General Medicine)
253312Cardiologist
253313Clinical Haematologist
253314Medical Oncologist
253315Endocrinologist
253316Gastroenterologist
253317Intensive Care Specialist
253318Neurologist
253321Paediatrician
253322Renal Medicine Specialist
253323Rheumatologist
253324Thoracic Medicine Specialist
253399Specialist Physicians (nec)
253411Psychiatrist
253511Surgeon (General)
253512Cardiothoracic Surgeon
253513Neurosurgeon
253514Orthopaedic Surgeon
253515Otorhinolaryngologist
253516Paediatric Surgeon
253517Plastic & Reconstructive Surgeon
253518Urologist
253521Vascular Surgeon
253911Dermatologist
253912Emergency Medicine Specialist
253913Obstetrician & Gynaecologist
253914Ophthalmologist
253915Pathologist
253917Diagnostic & Interventional Radiologist
253918Radiation Oncologist
253999Medical Practitioners (nec)
254211Nurse Educator
254212Nurse Researcher
261111ICT Business Analyst
261112Systems Analyst
261311Analyst Programmer
261312Developer Programmer
261313Software Engineer
261314Software Tester
262111Database Administrator
262112ICT Security Specialist
262113Systems Administrator
263111Computer Network & Systems Engineer
263112Network Administrator
263113Network Analyst
263211ICT Quality Assurance Engineer
263212ICT Support Engineer
263213ICT Systems Test Engineer
263299ICT Support and Test Engineers (nec)
263311Telecommunications Engineer
263312Telecommunications Network Engineer
271111Barrister
271299Judicial & Other Legal Professionals (nec)
272111Careers Counsellor
272112Drug & Alcohol Counsellor
272113Family & Marriage Counsellor
272114Rehabilitation Counsellor
272115Student Counsellor
272199Counsellors (nec)
272412Interpreter
272499Social Professionals (nec)
311211Anaesthetic Technician
311212Cardiac Technician
311213Medical Laboratory Technician
311215Pharmacy Technician
311299Medical Technicians (nec)
311312Meat Inspector
311399Primary Products Inspectors nec
311411Chemistry Technician
311412Earth Science Technician
311413Life Science Technician
311499Science Technicians (nec)
312111Architectural Draftsperson
312113Building Inspector
312199Arch, Building & Surveying Technicians (nec)
312211Civil Engineering Draftsperson
312212Civil Engineering Technician
312311Electrical Engineering Draftsperson
312312Electrical Engineering Technician
312512Mechanical Engineering Technician
312912Metallurgical or Materials Technician
312913Mine Deputy
313111Hardware Technician
313112ICT Customer Support Officer
313113Web Administrator
313199ICT Support Technicians (nec)
313211Radio Communications Technician
313212Telecommunications Field Engineer
313214Tele. Technical Officer or Technologist
321111Automotive Electrician
322113Farrier
322211Sheet metal Trades Worker
323111Aircraft Maintenance Engineer (Avionics)
323112Aircraft Maintenance Engineer (Mechanical)
323113Aircraft Maintenance Engineer (Structures)
323211Fitter (General)
323212Fitter & Turner
323213Fitter-Welder
323214Metal Machinist (First Class)
323215Textile, Clothing  & Footwear Mechanic
323299Metal Fitters & Machinists (nec)
323313Locksmith
323314Precision Instrument Maker & Repairer
323316Watch & Clock Maker & Repairer
323412Toolmaker
324211Vehicle Body Builder
324212Vehicle Trimmer
331211Carpenter & Joiner
331212Carpenter
331213Joiner
333111Glazier
333311Roof Tiler
333411Wall & Floor Tiler
342212Technical Cable Jointer
342311Business Machine Mechanic
342313Electronic Equipment Trades Worker
342314Electronic Instrument Tr. Worker (General)
342315Elect.  Instr. Trades Worker (Special Class)
342411Cabler (Data & Telecommunications)
342413Telecommunications Linesworker
351111Baker
351112Pastrycook
351211Butcher or Smallgoods Maker
351411Cook
361111Dog Handler or Trainer
361199Animal Attendants & Trainers (nec)
361311Veterinary Nurse
362111Florist
362211Gardener (General)
362212Arborist
362213Landscape Gardener
362311Greenkeeper
392111Print Finisher
392311Printing Machinist
393213Dressmaker or Tailor
393311Upholsterer
394211Furniture Finisher
394213Wood Machinist
394299Wood Machinists & Other Wood Trades (nec)
399111Boat Builder & Repairer
399112Shipwright
399211Chemical Plant Operator
399213Power Generation Plant Operator
399312Library Technician
399411Jeweller
399512Camera Operator (Film, Television or Video)
399514Make Up Artist
399516Sound Technician
399599Performing Arts Technicians (nec)
399611Sign writer
411111Ambulance Officer
411112Intensive Care Ambulance Paramedic
411213Dental Technician
411311Diversional Therapist
411611Massage Therapist
411711Community Worker
411712Disabilities Services Officer
411713Family Support Worker
411715Residential Care Officer
411716Youth Worker
452311Diving Instructor (Open Water)
452312Gymnastics Coach or Instructor
452313Horse Riding Coach or Instructor
452314Snow sport Instructor
452315Swimming Coach or Instructor
452316Tennis Coach
452317Other Sports Coach or Instructor
452321Sports Development Officer
452321Footballer
452499Sportspersons(nec)
511111Contract Administrator
511112Program or Project Administrator
599612Insurance Loss Adjuster
611211Insurance Agent
639211Retail Buyer 

Doslink Migration & Investment

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

hội thảo định cư Úc 2019

Scroll to Top