AQF là hệ thống quy chuẩn khung bằng cấp uy tín, được thiết kế để chuẩn hóa các khung trình độ học vấn tại Úc. Nếu bạn đang tìm hiểu về AQF là gì, cách vận hành của AQF framework hay các cấp độ AQF Levels thì bài viết này Doslink sẽ cung cấp thông tin chi tiết giúp bạn hiểu rõ hơn về các khung bằng cấp Úc.
Mục lục nội dung
ToggleAQF là gì?
AQF (Australian Qualifications Framework) là khung bằng cấp quốc gia của Úc và được Chính phủ thiết lập từ năm 1995, nhằm đảm bảo tính nhất quán và chất lượng của các chương trình học tập với trình độ khác nhau trong hệ thống giáo dục Úc. Nói cách khác, AQF như một hệ thống “xương sống” để liên kết giáo dục phổ thông, nghề và đại học thành một dòng chảy thống nhất.
Khung bằng cấp Úc bao gồm 10 cấp độ (AQF Levels), mỗi cấp độ đại diện cho một trình độ học vấn với mức độ kiến thức và kỹ năng cụ thể. Đây là công cụ quan trọng giúp du học sinh, nhà tuyển dụng tham chiếu và xác định cấp bậc cụ thể của một chương trình học bất kỳ tại trường Úc. Đồng thời, các tổ chức giáo dục đảm bảo được tính thống nhất, đạt đủ tiêu chuẩn quy định cho mỗi khung bằng cấp.
AQF được tham vấn bởi các chính phủ các tiểu bang và vùng lãnh thổ, nhằm xác định giá trị và tiêu chuẩn đầu ra của từng khung bằng cấp, bất kể chương trình đào tạo như trường Đại học, Cao đẳng hay Học viện, … Điều này đảm bảo kiểm soát chặt chẽ hệ thống giáo dục Úc và mang lại kết quả đầu ra đạt chuẩn cho các sinh viên quốc tế du học Úc.
Lợi ích vượt trội của AQF Qualifications
Hệ thống AQF được công nhận tại Úc kể cả toàn cầu và mang lại nhiều lợi thế cho du học sinh. Ngoài ra, AQF cũng cấp 1 giấy chứng nhận kết quả (Statement of Attainment) khi sinh viên chỉ mới hoàn thành một phần của bậc học.
» Từ AQF Certificate đến AQF Diploma, bạn có thể chọn lộ trình học linh hoạt và phù hợp với mục tiêu cá nhân.
» Việc nâng cấp lộ trình học tập trở nên thuận tiện, tránh nhầm lẫn giữa các loại bằng cấp và bậc học. Ví dụ, sau khi hoàn thành AQF Certificate IV, bạn có thể học tiếp lên AQF Level 5 hoặc cao hơn.
» Việc chuyển tiếp giữa các chương trình học trong cùng bậc cũng trở nên dễ dàng hơn. Ví dụ, chuyển tiếp từ Việt Nam sang Úc họ, hoặc chuyển tiếp giữa các trường Đại học Úc với nhau trong cùng bậc thì các trường sẽ dễ dàng hơn trong việc công nhận chương trình học cũng như chuyển đổi bằng cấp.
» Mọi chương trình trong AQF Framework đều được kiểm định nghiêm ngặt và đảm bảo chất lượng, từ nội dung đào tạo, bằng cấp quốc tế đến giảng viên.
» Các bằng cấp từ AQF Level 7 trở lên sẽ được phục vụ cho một số mục tiêu nhất định, đặc biệt là dành cho các công việc đòi hỏi chuyên môn, kỹ năng cao hoặc ở vai trò quản lý.
» Các chương trình đã đăng ký và được công nhận theo các cấp bậc trong hệ thống AQF cũng được công nhận ở quy mô toàn cầu, thuận lợi cho du học sinh nếu tiếp tục học cao lên hoặc tìm kiếm việc làm ở các quốc gia khác bên ngoài nước Úc.
Cơ quan đánh giá AQF
Trong khung bằng cấp Úc, ASQA (Australian Skills Quality Authority) và TEQSA (Tertiary Education Quality and Standards Agency) đóng vai trò đảm bảo các cơ sở giáo dục tại Úc đã đăng ký đối soát và các chương trình học đều đáp ứng tiêu chuẩn của Khung HES – khung tiêu chuẩn tối thiểu cho bậc Giáo dục Đại học (Higher Education Standards Framework Threshold Standards) năm 2021.
| Cơ quan đánh giá khung bằng cấp Úc | ||
|---|---|---|
| AQF level | Bậc đào tạo | Cơ quan đánh giá |
| 10 | Higher Doctoral Degree | TEQSA |
| 10 | Doctoral Degree | TEQSA |
| 9 | Masters Degree (Research) | TEQSA |
| 9 | Masters Degree (Coursework) | TEQSA |
| 9 | Masters Degree (Extended) | TEQSA |
| 8 | Graduate Diploma | TEQSA |
| 8 | Graduate Certificate | TEQSA |
| 8 | Bachelor Honours Degree | TEQSA |
| 7 | Bachelor Degree | TEQSA |
| 6 | Associate Degree | TEQSA/ASQA |
| 6 | Advanced Diploma | TEQSA/ASQA |
| 5 | Diploma | TEQSA/ASQA |
Cấu trúc khung bằng cấp Úc (AQF Framework)
AQF Level 1 – Certificate I
| Loại Chứng chỉ / Bằng cấp | Certificate I (Chứng chỉ nghề bậc 1) |
| Thời gian đào tạo | 6 – 12 tháng |
| Kiến thức | Kiến thức nền tảng cho cuộc sống hằng ngày, nhằm tiếp tục học lên thêm hoặc chuẩn bị có các công việc sơ khởi. |
| Kỹ năng | Các kỹ năng nhận thức, kỹ thuật và giao tiếp cơ bản để:
|
| Ứng dụng | Áp dụng kiến thức và kỹ năng để thể hiện tính chủ động và ổn định trong phạm vi hẹp. |
AQF Level 2 – Certificate II
| Loại Chứng chỉ / Bằng cấp | Certificate (Chứng chỉ nghề bậc 2) |
| Thời gian đào tạo | 6 tháng – 12 tháng |
| Kiến thức | Kiến thức cơ bản về kỹ thuật, quy trình của một vị trí công việc cụ thể. |
| Kỹ năng | Các kỹ năng nhận thức, kỹ thuật và giao tiếp cơ bản để áp dụng các phương pháp, công cụ, tài liệu sẵn có để:
|
| Ứng dụng | Áp dụng kiến thức, kỹ năng để vận hành trơn tru một công đoạn bất kì tại vị trí công việc cụ thể. |
AQF Level 3 – Certificate III
| Loại Chứng chỉ / Bằng cấp | Certificate (Chứng chỉ nghề bậc 3) |
| Thời gian đào tạo | 1 – 2 năm, có thể lên đến 4 năm nếu thông qua chương trình đào tạo/việc làm theo hợp đồng. |
| Kiến thức | Kiến thức thực tế, kỹ thuật, quy trình và lý thuyết về một lĩnh vực công việc cụ thể. |
| Kỹ năng | Các kỹ năng nhận thức, kỹ thuật và giao tiếp để lựa chọn và áp dụng một loạt các phương pháp, công cụ, tài liệu và thông tin chuyên biệt để:
|
| Ứng dụng | Những cá nhân có thể áp dụng trình độ để đảm nhiệm công việc chuyên môn một cách chuyên nghiệp và chỉn chu. |
AQF Level 4 – Certificate IV
| Loại Chứng chỉ / Bằng cấp | Certificate (Chứng chỉ nghề bậc 4) |
| Thời gian đào tạo | 6 tháng – 2 năm, tuỳ yêu cầu đầu vào của công việc |
| Kiến thức | Kiến thức thực tế, kỹ thuật chuyên sâu và một số kiến thức lý thuyết về một lĩnh vực cụ thể hoặc liên quan. |
| Kỹ năng | Các kỹ năng nhận thức, kỹ thuật và giao tiếp để lựa chọn và áp dụng một loạt các phương pháp, công cụ, tài liệu và thông tin để:
|
| Ứng dụng | Áp dụng được các kiến thức, kỹ năng chuyên sâu với vai trò thành thạo ở trình độ tay nghề cao. Đây cũng là cấp độ cao nhất cho bậc Certificate. |
AQF Level 5 – Diploma
| Loại Chứng chỉ / Bằng cấp | Diploma (Cao đẳng) |
| Thời gian đào tạo | 1 – 2 năm |
| Kiến thức | Kiến thức kỹ thuật và lý thuyết trong một lĩnh vực cụ thể hoặc liên quan. |
| Kỹ năng | Các kỹ năng nhận thức, kỹ thuật và giao tiếp để lựa chọn và áp dụng các phương pháp và công nghệ để:
|
| Ứng dụng | Những cá nhân có đủ lý thuyết và kỹ năng tích hợp trong nhiều bối cảnh khác nhau để thực hiện công việc chuyên môn hoặc bán chuyên nghiệp nâng cao. |
AQF Level 6 – Advanced Diploma, Associate Degree
| Loại Chứng chỉ / Bằng cấp | Diploma (Cao đẳng) |
| Thời gian đào tạo |
|
| Kiến thức | Kiến thức lý thuyết và kỹ thuật chuyên sâu về một lĩnh vực cụ thể hoặc liên quan. |
| Kỹ năng | Các kỹ năng nhận thức, kỹ thuật và giao tiếp để lựa chọn và áp dụng các phương pháp và công nghệ để:
|
| Ứng dụng | Với các khóa học này, người học thường được cung cấp đầy đủ các thông tin và kỹ năng về một lĩnh vực nào đó, để chuẩn bị cho công việc chuyên môn hoặc học tiếp lên cao. |
AQF Level 7 - Bachelor Degree
| Loại Chứng chỉ / Bằng cấp | Bachelor Degree (Cử nhân) |
| Thời gian đào tạo | 3 – 4 năm |
| Kiến thức | Kiến thức lý thuyết và kỹ thuật mạch lạc, chuyên sâu về một hoặc nhiều ngành hoặc lĩnh vực liên quan. |
| Kỹ năng | Các kỹ năng nhận thức, kỹ thuật và giao tiếp phát triển tốt để lựa chọn và áp dụng các phương pháp và công nghệ để:
|
| Ứng dụng | Tại bậc này, người học được đào tạo đầy đủ về kiến thức và thực hành chuyên sâu về một ngành nghề nào đó. Cung cấp đủ kỹ năng để mở ra con đường nghề nghiệp đa dạng, chuyên nghiệp hoặc nền tảng cho việc học cao hơn để lấy các chứng chỉ Thạc sĩ, Tiến sĩ. |
AQF Level 8 – Bachelor Honours Degree, Graduate Certificate, Graduate Diploma
| Bachelor Honours Degree | |
|---|---|
| Loại Chứng chỉ / Bằng cấp | Bachelor Degree (Cử nhân Danh dự) |
| Thời gian đào tạo | 1 năm Bằng Cử nhân Danh dự (Bachelor Honours) cũng có thể được tích hợp vào Bằng Cử nhân (Bachelor) bằng cách học thêm một năm bổ sung. |
| Kiến thức | Kiến thức lý thuyết và kỹ thuật nâng cao trong một hoặc nhiều ngành, lĩnh vực cụ thể lẫn liên quan. |
| Kỹ năng | Các kỹ năng nhận thức, kỹ thuật và giao tiếp nâng cao để lựa chọn và áp dụng các phương pháp và công nghệ để:
|
| Ứng dụng | Đào tạo những cá nhân có khả năng áp dụng khối lượng kiến |
| Graduate Certificate | |
|---|---|
| Bằng cấp | Graduate Certificate (Chứng chỉ sau Đại học) |
| Thời gian đào tạo | 6 – 12 tháng |
| Mô tả | Để học được các khóa học tại bậc này, người học bắt buộc phải hoàn thành chương trình Cử nhân (Bachelor). Graduate Certificate được thiết kế các chương trình ngắn. Tập trung kỹ năng thực hành, hay kiến thức lý thuyết trong lĩnh vực chuyên môn. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho những bạn cần các kỹ năng mục tiêu một cách nhanh chóng. Hay những bạn muốn chuyển sang lĩnh vực chuyên ngành mới hoặc đáp ứng yêu cầu học thuật cụ thể. |
| Graduate Diploma | |
|---|---|
| Bằng cấp | Graduate Diploma (Bằng sau Đại học) |
| Thời gian đào tạo | 1 – 2 năm |
| Mô tả | Đây là bằng dành cho những người theo học các môn học khác mà bậc Cử nhân của họ không có, hoặc những người không có khả năng và điều kiện học thẳng chương trình Thạc sĩ (Master’s degree). Ưu điểm của Graduate Diploma giúp người học có thể liên thông học lên chương trình Thạc sĩ, hoặc mở rộng cơ hội nghề nghiệp với thêm 1 ngành đào tạo đã có ở Cử nhân. |
AQF Level 9 - Masters Degree
| Loại Chứng chỉ / Bằng cấp | Masters Degree (Research) | Masters Degree (Coursework) | Masters Degree (Extended) |
| Chương trình học | Thạc sĩ nghiên cứu | Thạc sĩ khoá học | Thạc sĩ mở rộng |
| Thời gian đào tạo | 1 – 2 năm, cụ thể:
| 3 – 4 năm, trong đó AQF Level 7 cần học tối thiểu 3 năm. | |
| Mô tả | Chương trình này tập trung vào nghiên cứu và viết luận án nghiên cứu. Sinh viên sẽ phải thực hiện một dự án nghiên cứu độc lập trong một lĩnh vực cụ thể và đóng góp kiến thức mới vào lĩnh vực đó. | Chương trình này tập trung vào việc học các khóa học cụ thể liên quan đến lĩnh vực chuyên môn của bạn. Sinh viên sẽ phải hoàn thành một số môn học bắt buộc và tùy chọn, thay vì thực hiện dự án nghiên cứu độc lập. | Những sinh viên theo đuổi bậc học này sẽ có được kiến |
AQF Level 10 – Doctoral Degree
| Loại Chứng chỉ / Bằng cấp | Doctoral Degree (Bằng Tiến sĩ) |
| Thời gian đào tạo | 3 – 4 năm |
| Mô tả | Chương trình này mở ra nhằm tìm kiếm và đào tạo các nhà nghiên cứu, nhà khoa học chuyên nghiệp và thường là việc đào tạo cho nguồn nhân lực giảng dạy tại hệ thống giáo dục ở nước sở tại. Để lấy được văn bằng này, Hệ thống văn bằng AQF cũng có nhiều quy định khắt khe như phải có ít nhất 3 bài báo khoa học trên tạp chí khoa học và bảo vệ thành công luận án của mình. |
AQF và cơ hội định cư Úc
Việc tìm hiểu và xác định cấp bậc AQF là rất quan trọng nếu bạn có kế hoạch học tập và tìm kiếm cơ hội định cư sau tốt nghiệp lâu dài tại Úc, bởi vì điều kiện để được định cư Úc sau khi tốt nghiệp cho mỗi ngành nghề là khác nhau, và bạn cần đạt được thẩm định chuyên môn (Skills Assessment) thành công - một yêu cầu tiên quyết để có thể mở hồ sơ định cư Úc sau khi tốt nghiệp. Sau khi du học Úc bằng visa 500, tốt nghiệp tại Úc và tiếp tục ở Úc bằng visa 485, để đạt được thẩm định chuyên môn thành công thì bạn cần biết rõ ngành nghề của mình yêu cầu bằng cấp thuộc AQF level nào.
Ví dụ, các nghề Giáo viên mầm non hay Điều dưỡng sẽ yêu cầu bạn sở hữu bằng cấp tối thiểu là bằng Cử nhân (AQF Level 7), trong khi một số ngành nghề khác như Quản lý nhà hàng chỉ yêu cầu bằng cấp tối thiểu là Diploma (AQF level 5), hoặc Đầu bếp chỉ yêu cầu bằng cấp tối thiểu là Certificate 4 (AQF level 4). Việc hiểu rõ yêu cầu bằng cấp để đạt thẩm định chuyên môn cho ngành nghề sẽ giúp bạn chủ động hơn trong kế hoạch học tập, lựa chọn đúng chương trình học để phục vụ cho mục tiêu định cư dài hạn tại Úc.Phụng Trần - Vice Director
Phó Giám đốc Doslink Migration & Investment, Chuyên gia Tư vấn di trú tay nghề và du học các nước với hơn 9 năm kinh nghiệm.